小吃 đọc là xiǎochī, nghĩa là món ăn vặt, đồ ăn nhẹ địa phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
小吃
xiǎochī
món ăn vặt, đồ ăn nhẹ địa phương
danh từ
Ví dụ với 小吃
这条街有很多地方小吃。
Zhè tiáo jiē yǒu hěn duō dìfāng xiǎochī.
Con phố này có rất nhiều món ăn vặt địa phương.
Lưu ý khi dùng
Món nhẹ, đồ ăn đường phố mang nét vùng miền: 北京小吃, 夜市小吃 (đồ ăn chợ đêm).
Cách viết 小吃 (thứ tự nét)
小… nét
吃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小吃
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
| 吃 | chī | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 小吃
小吃 tiếng Trung là gì?
小吃 (xiǎochī) nghĩa là món ăn vặt, đồ ăn nhẹ địa phương (danh từ).
小吃 đọc thế nào?
小吃 đọc là xiǎochī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小吃 thế nào?
Ví dụ: 这条街有很多地方小吃。 (Zhè tiáo jiē yǒu hěn duō dìfāng xiǎochī.) nghĩa là: Con phố này có rất nhiều món ăn vặt địa phương.
小吃 thuộc cấp HSK mấy?
小吃 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet