小朋友 đọc là xiǎopéngyǒu, nghĩa là bạn nhỏ; các em nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
小朋友
xiǎopéngyǒu
bạn nhỏ; các em nhỏ
danh từ

Ví dụ với 小朋友

小朋友,你几岁了?
Xiǎopéngyǒu, nǐ jǐ suì le?
Bạn nhỏ, cháu mấy tuổi rồi?
小朋友,你叫什么名字?
Xiǎopéngyǒu, nǐ jiào shénme míngzi?
Bé ơi, con tên gì?
老师很喜欢这些小朋友。
Lǎoshī hěn xǐhuan zhèxiē xiǎopéngyǒu.
Cô giáo rất thích các em nhỏ này.

Cách viết 小朋友 (thứ tự nét)

小… nét
朋… nét
友… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 小朋友

小朋友 tiếng Trung là gì?

小朋友 (xiǎopéngyǒu) nghĩa là bạn nhỏ; các em nhỏ (danh từ).

小朋友 đọc thế nào?

小朋友 đọc là xiǎopéngyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小朋友 thế nào?

Ví dụ: 小朋友,你几岁了? (Xiǎopéngyǒu, nǐ jǐ suì le?) nghĩa là: Bạn nhỏ, cháu mấy tuổi rồi?

小朋友 thuộc cấp HSK mấy?

小朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet