新 đọc là xīn, thuộc bộ 69 (斤), gồm 13 nét.
新
xīn
Bộ thủ 69 (斤)13 nét
Phân rã chữ 新
⿰亲斤
Mẹo nhớ chữ 新
CẦN DUYỆT
新 — 斤 (rìu) + 亲 (cây): rìu chặt cây mới, gỗ mới → mới (新) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
新 — 斤 (rìu) + 亲 (cây): rìu chặt cây mới, gỗ mới → mới (新) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 新 (thứ tự nét)
新… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tân
Từ vựng có chữ 新
- 新 xīn – mới
- 全新 quánxīn – hoàn toàn mới
- 创新 chuàngxīn – đổi mới, sáng tạo cái mới
- 刷新 shuāxīn – làm mới
- 崭新 zhǎnxīn – mới tinh
- 新人 xīnrén – người mới, tân nhân; cô dâu chú rể
- 新兴 xīnxīng – mới nổi
- 新型 xīnxíng – kiểu mới, loại mới
- 新奇 xīnqí – mới lạ
- 新娘 xīnniáng – cô dâu
- 新年 xīnnián – năm mới
- 新式 xīnshì – kiểu mới
- 新手 xīnshǒu – người mới
- 新春 xīnchūn – đầu xuân
- 新款 xīnkuǎn – mẫu mới
- 新潮 xīncháo – mốt mới
- 新生 xīnshēng – mới sinh
- 新郎 xīnláng – chú rể
- 新闻 xīnwén – tin tức
- 新颖 xīnyǐng – mới lạ, độc đáo
- 新鲜 xīnxian – tươi; mới lạ
- 新媒体 xīnméitǐ – truyền thông mới
- 新能源 xīnnéngyuán – năng lượng mới
- 新陈代谢 xīnchéndàixiè – trao đổi chất
HT-07