全新 đọc là quánxīn, nghĩa là hoàn toàn mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
全新
quánxīn
hoàn toàn mới
tính từ
Ví dụ với 全新
这是一部全新的手机。
Zhè shì yí bù quánxīn de shǒujī.
Đây là một chiếc điện thoại hoàn toàn mới.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ: 全新的产品, 全新的体验, 全新的开始. Khác 崭新 (mới tinh).
Cách viết 全新 (thứ tự nét)
全… nét
新… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全新
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 全新
全新 tiếng Trung là gì?
全新 (quánxīn) nghĩa là hoàn toàn mới (tính từ).
全新 đọc thế nào?
全新 đọc là quánxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全新 thế nào?
Ví dụ: 这是一部全新的手机。 (Zhè shì yí bù quánxīn de shǒujī.) nghĩa là: Đây là một chiếc điện thoại hoàn toàn mới.
全新 thuộc cấp HSK mấy?
全新 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet