新颖 đọc là xīnyǐng, nghĩa là mới lạ, độc đáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
新颖
xīnyǐng
mới lạ, độc đáo

Hán Việt: tân dĩnh

tính từ

Ví dụ với 新颖

这个想法很新颖。
Zhège xiǎngfǎ hěn xīnyǐng.
Ý tưởng này rất mới lạ.
设计新颖的产品很受欢迎。
Shèjì xīnyǐng de chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
Sản phẩm thiết kế độc đáo rất được ưa chuộng.

Cách viết 新颖 (thứ tự nét)

新… nét
颖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 新颖

ChữPinyinBộ thủSố nét
新xīn斤13
颖yǐng

Hỏi nhanh về 新颖

新颖 tiếng Trung là gì?

新颖 (xīnyǐng) nghĩa là mới lạ, độc đáo (tính từ).

新颖 đọc thế nào?

新颖 đọc là xīnyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新颖 thế nào?

Ví dụ: 这个想法很新颖。 (Zhège xiǎngfǎ hěn xīnyǐng.) nghĩa là: Ý tưởng này rất mới lạ.

新颖 thuộc cấp HSK mấy?

新颖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.