新兴 đọc là xīnxīng, nghĩa là mới nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
新兴
xīnxīng
mới nổi
Hán Việt: tân hưng
tính từ
Ví dụ với 新兴
这是一个新兴行业。
Zhè shì yí ge xīnxīng hángyè.
Đây là một ngành mới nổi.
新兴城市发展很快。
Xīnxīng chéngshì fāzhǎn hěn kuài.
Thành phố mới nổi phát triển rất nhanh.
Cách viết 新兴 (thứ tự nét)
新… nét
兴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 新兴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 兴 | xīng | 八 | 6 |
Hỏi nhanh về 新兴
新兴 tiếng Trung là gì?
新兴 (xīnxīng) nghĩa là mới nổi (tính từ).
新兴 đọc thế nào?
新兴 đọc là xīnxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新兴 thế nào?
Ví dụ: 这是一个新兴行业。 (Zhè shì yí ge xīnxīng hángyè.) nghĩa là: Đây là một ngành mới nổi.
新兴 thuộc cấp HSK mấy?
新兴 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.