新式 đọc là xīnshì, nghĩa là kiểu mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
新式
xīnshì
kiểu mới
tính từ

Ví dụ với 新式

街上出现了一种新式的共享单车。
Jiē shang chūxiàn le yì zhǒng xīnshì de gòngxiǎng dānchē.
Trên phố xuất hiện một loại xe đạp chia sẻ kiểu mới.
这座新式住宅楼有很大的阳台。
Zhè zuò xīnshì zhùzhái lóu yǒu hěn dà de yángtái.
Tòa nhà ở kiểu mới này có ban công rất lớn.

Cách viết 新式 (thứ tự nét)

新… nét
式… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 新式

新式 tiếng Trung là gì?

新式 (xīnshì) nghĩa là kiểu mới (tính từ).

新式 đọc thế nào?

新式 đọc là xīnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新式 thế nào?

Ví dụ: 街上出现了一种新式的共享单车。 (Jiē shang chūxiàn le yì zhǒng xīnshì de gòngxiǎng dānchē.) nghĩa là: Trên phố xuất hiện một loại xe đạp chia sẻ kiểu mới.

新式 thuộc cấp HSK mấy?

新式 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.