新生 đọc là xīnshēng, nghĩa là mới sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
新生
xīnshēng
mới sinh
tính từ, danh từ

Ví dụ với 新生

开学第一天,学长学姐们热情地接待新生。
Kāi xué dì yī tiān, xuézhǎng xuéjiěmen rèqíng de jiēdài xīnshēng.
Ngày đầu nhập học, các anh chị khóa trên nhiệt tình đón tiếp tân sinh viên.
医生说新生婴儿每天要睡十几个小时。
Yīshēng shuō xīnshēng yīng'ér měitiān yào shuì shí jǐ ge xiǎoshí.
Bác sĩ nói trẻ sơ sinh mỗi ngày cần ngủ mười mấy tiếng.

Cách viết 新生 (thứ tự nét)

新… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 新生

新生 tiếng Trung là gì?

新生 (xīnshēng) nghĩa là mới sinh (tính từ, danh từ).

新生 đọc thế nào?

新生 đọc là xīnshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新生 thế nào?

Ví dụ: 开学第一天,学长学姐们热情地接待新生。 (Kāi xué dì yī tiān, xuézhǎng xuéjiěmen rèqíng de jiēdài xīnshēng.) nghĩa là: Ngày đầu nhập học, các anh chị khóa trên nhiệt tình đón tiếp tân sinh viên.

新生 thuộc cấp HSK mấy?

新生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.