崭新 đọc là zhǎnxīn, nghĩa là mới tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
崭新
zhǎnxīn
mới tinh

Hán Việt: tiệm tân

tính từ

Ví dụ với 崭新

他穿着崭新的衣服。
Tā chuānzhe zhǎnxīn de yīfu.
Anh ấy mặc bộ quần áo mới tinh.
崭新的生活开始了。
Zhǎnxīn de shēnghuó kāishǐ le.
Cuộc sống hoàn toàn mới bắt đầu.

Cách viết 崭新 (thứ tự nét)

崭… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 崭新

ChữPinyinBộ thủSố nét
崭zhǎn
新xīn斤13

Hỏi nhanh về 崭新

崭新 tiếng Trung là gì?

崭新 (zhǎnxīn) nghĩa là mới tinh (tính từ).

崭新 đọc thế nào?

崭新 đọc là zhǎnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 崭新 thế nào?

Ví dụ: 他穿着崭新的衣服。 (Tā chuānzhe zhǎnxīn de yīfu.) nghĩa là: Anh ấy mặc bộ quần áo mới tinh.

崭新 thuộc cấp HSK mấy?

崭新 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.