求 đọc là qiú, thuộc bộ 85 (水), gồm 7 nét.
求
qiú
Bộ thủ 85 (水)7 nét
Phân rã chữ 求
⿻一氺
Cách viết 求 (thứ tự nét)
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 求
- 求 qiú – cầu xin, nhờ; tìm kiếm
- 乞求 qǐqiú – van xin
- 供求 gōngqiú – cung cầu
- 力求 lìqiú – ra sức
- 哀求 āiqiú – van nài
- 寻求 xúnqiú – tìm kiếm (giúp đỡ, giải pháp)
- 征求 zhēngqiú – trưng cầu, hỏi xin (ý kiến)
- 恳求 kěnqiú – khẩn cầu
- 探求 tànqiú – tìm tòi
- 求助 qiúzhù – nhờ giúp đỡ
- 求医 qiúyī – tìm thầy chữa bệnh
- 求婚 qiúhūn – cầu hôn
- 求学 qiúxué – đi học
- 求救 qiújiù – kêu cứu
- 求职 qiúzhí – xin việc, tìm việc
- 求证 qiúzhèng – xác minh
- 要求 yāoqiú – yêu cầu
- 供不应求 gōngbúyìngqiú – cung không đủ cầu
- 刻舟求剑 kèzhōuqiújiàn – khắc thuyền tìm gươm; cứng nhắc, không biết linh hoạt
- 实事求是 shíshìqiúshì – thực sự cầu thị
- 急于求成 jíyúqiúchéng – nóng vội cầu thành
- 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú – mong ước bấy lâu
- 求同存异 qiútóngcúnyì – cầu đồng tồn dị
- 精益求精 jīngyìqiújīng – ngày càng hoàn thiện
HT-07