求学 đọc là qiúxué, nghĩa là đi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
求学
qiúxué
đi học
động từ

Ví dụ với 求学

他十八岁离开家乡,去外地求学。
Tā shíbā suì líkāi jiāxiāng, qù wàidì qiúxué.
Mười tám tuổi anh ấy rời quê, đi nơi khác học hành.
为了求学,她每天要坐两个小时的车。
Wèile qiúxué, tā měitiān yào zuò liǎng ge xiǎoshí de chē.
Để đi học, mỗi ngày cô ấy phải ngồi xe hai tiếng.

Cách viết 求学 (thứ tự nét)

求… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 求学

求学 tiếng Trung là gì?

求学 (qiúxué) nghĩa là đi học (động từ).

求学 đọc thế nào?

求学 đọc là qiúxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 求学 thế nào?

Ví dụ: 他十八岁离开家乡,去外地求学。 (Tā shíbā suì líkāi jiāxiāng, qù wàidì qiúxué.) nghĩa là: Mười tám tuổi anh ấy rời quê, đi nơi khác học hành.

求学 thuộc cấp HSK mấy?

求学 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.