求助 đọc là qiúzhù, nghĩa là nhờ giúp đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
求助
qiúzhù
nhờ giúp đỡ
Hán Việt: cầu trợ
động từ
Ví dụ với 求助
遇到困难可以向老师求助。
Yùdào kùnnan kěyǐ xiàng lǎoshī qiúzhù.
Gặp khó khăn có thể nhờ thầy cô giúp.
她在网上求助。
Tā zài wǎngshàng qiúzhù.
Cô ấy nhờ giúp đỡ trên mạng.
Cách viết 求助 (thứ tự nét)
求… nét
助… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 求助
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 求 | qiú | 氺 | 7 |
| 助 | zhù | 力 | 7 |
Hỏi nhanh về 求助
求助 tiếng Trung là gì?
求助 (qiúzhù) nghĩa là nhờ giúp đỡ (động từ).
求助 đọc thế nào?
求助 đọc là qiúzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 求助 thế nào?
Ví dụ: 遇到困难可以向老师求助。 (Yùdào kùnnan kěyǐ xiàng lǎoshī qiúzhù.) nghĩa là: Gặp khó khăn có thể nhờ thầy cô giúp.
求助 thuộc cấp HSK mấy?
求助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.