恳求 đọc là kěnqiú, nghĩa là khẩn cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恳求
kěnqiú
khẩn cầu
động từ
Ví dụ với 恳求
他恳求老师再给他一次机会。
Tā kěnqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.
Cậu ấy khẩn cầu thầy giáo cho mình thêm một cơ hội.
孩子恳求妈妈让他养一只小狗。
Háizi kěnqiú māma ràng tā yǎng yì zhī xiǎogǒu.
Đứa trẻ khẩn khoản xin mẹ cho nuôi một chú chó con.
Cách viết 恳求 (thứ tự nét)
恳… nét
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恳求
恳求 tiếng Trung là gì?
恳求 (kěnqiú) nghĩa là khẩn cầu (động từ).
恳求 đọc thế nào?
恳求 đọc là kěnqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恳求 thế nào?
Ví dụ: 他恳求老师再给他一次机会。 (Tā kěnqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.) nghĩa là: Cậu ấy khẩn cầu thầy giáo cho mình thêm một cơ hội.
恳求 thuộc cấp HSK mấy?
恳求 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.