求证 đọc là qiúzhèng, nghĩa là xác minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
求证
qiúzhèng
xác minh
động từ

Ví dụ với 求证

看到这条消息,先向当事人求证一下。
Kàndào zhè tiáo xiāoxi, xiān xiàng dāngshìrén qiúzhèng yíxià.
Thấy tin này, hãy xác minh với người trong cuộc trước.
写论文时,每个数据都要认真求证。
Xiě lùnwén shí, měi ge shùjù dōu yào rènzhēn qiúzhèng.
Khi viết luận văn, mỗi số liệu đều phải xác minh cẩn thận.

Cách viết 求证 (thứ tự nét)

求… nét
证… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 求证

求证 tiếng Trung là gì?

求证 (qiúzhèng) nghĩa là xác minh (động từ).

求证 đọc thế nào?

求证 đọc là qiúzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 求证 thế nào?

Ví dụ: 看到这条消息,先向当事人求证一下。 (Kàndào zhè tiáo xiāoxi, xiān xiàng dāngshìrén qiúzhèng yíxià.) nghĩa là: Thấy tin này, hãy xác minh với người trong cuộc trước.

求证 thuộc cấp HSK mấy?

求证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.