征求 đọc là zhēngqiú, nghĩa là trưng cầu, hỏi xin (ý kiến). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
征求
zhēngqiú
trưng cầu, hỏi xin (ý kiến)
động từ

Ví dụ với 征求

老师征求了大家的意见。
Lǎoshī zhēngqiú le dàjiā de yìjiàn.
Thầy cô đã hỏi ý kiến của mọi người.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ: 意见, 建议, 看法; 征求同意 (xin sự đồng ý).

Cách viết 征求 (thứ tự nét)

征… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 征求

ChữPinyinBộ thủSố nét
征zhēng彳8
求qiú氺7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 征求

征求 tiếng Trung là gì?

征求 (zhēngqiú) nghĩa là trưng cầu, hỏi xin (ý kiến) (động từ).

征求 đọc thế nào?

征求 đọc là zhēngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 征求 thế nào?

Ví dụ: 老师征求了大家的意见。 (Lǎoshī zhēngqiú le dàjiā de yìjiàn.) nghĩa là: Thầy cô đã hỏi ý kiến của mọi người.

征求 thuộc cấp HSK mấy?

征求 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet