求婚 đọc là qiúhūn, nghĩa là cầu hôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
求婚
qiúhūn
cầu hôn
Hán Việt: cầu hôn
động từ
Ví dụ với 求婚
他向女朋友求婚了。
Tā xiàng nǚpéngyou qiúhūn le.
Anh ấy cầu hôn bạn gái.
她接受了他的求婚。
Tā jiēshòu le tā de qiúhūn.
Cô ấy nhận lời cầu hôn của anh.
Cách viết 求婚 (thứ tự nét)
求… nét
婚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 求婚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 求 | qiú | 氺 | 7 |
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
Hỏi nhanh về 求婚
求婚 tiếng Trung là gì?
求婚 (qiúhūn) nghĩa là cầu hôn (động từ).
求婚 đọc thế nào?
求婚 đọc là qiúhūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 求婚 thế nào?
Ví dụ: 他向女朋友求婚了。 (Tā xiàng nǚpéngyou qiúhūn le.) nghĩa là: Anh ấy cầu hôn bạn gái.
求婚 thuộc cấp HSK mấy?
求婚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.