清 đọc là qīng, thuộc bộ 85 (水), gồm 11 nét.
清
qīng
Bộ thủ 85 (水)11 nét
Phân rã chữ 清
⿰氵青
Mẹo nhớ chữ 清
CẦN DUYỆT
清 — bộ 氵 (nước) + 青 (xanh): nước xanh nhìn thấy đáy → trong, sạch (清) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
清 — bộ 氵 (nước) + 青 (xanh): nước xanh nhìn thấy đáy → trong, sạch (清) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 清 (thứ tự nét)
清… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 清
- 清 qīng – trong, sạch; rõ; dọn
- 清凉 qīngliáng – mát mẻ
- 清单 qīngdān – danh sách
- 清扫 qīngsǎo – quét dọn
- 清新 qīngxīn – trong lành
- 清晨 qīngchén – sáng sớm, tinh mơ
- 清晰 qīngxī – rõ ràng, sắc nét
- 清楚 qīngchu – rõ ràng, rõ; hiểu rõ
- 清洁 qīngjié – sạch sẽ, vệ sinh
- 清洗 qīngxǐ – rửa sạch, làm sạch
- 清淡 qīngdàn – thanh đạm, nhạt
- 清澈 qīngchè – trong vắt
- 清理 qīnglǐ – dọn dẹp, thanh lý
- 清脆 qīngcuì – giòn, trong trẻo
- 清醒 qīngxǐng – tỉnh táo, tỉnh lại
- 清除 qīngchú – xóa bỏ
- 清静 qīngjìng – yên tĩnh
- 澄清 chéngqīng – trong vắt; làm rõ
- 清明节 Qīngmíng Jié – Tết Thanh Minh
- 清洁工 qīngjiégōng – nhân viên vệ sinh, lao công
HT-07