清 đọc là qīng, thuộc bộ 85 (水), gồm 11 nét.

清
qīng
Bộ thủ 85 (水)11 nét

Phân rã chữ 清

⿰氵青

Mẹo nhớ chữ 清

CẦN DUYỆT
清 — bộ 氵 (nước) + 青 (xanh): nước xanh nhìn thấy đáy → trong, sạch (清) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 清 (thứ tự nét)

清… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 清

HT-07