清扫 đọc là qīngsǎo, nghĩa là quét dọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
清扫
qīngsǎo
quét dọn

Hán Việt: thanh tảo

động từ

Ví dụ với 清扫

工人每天清扫街道。
Gōngrén měitiān qīngsǎo jiēdào.
Công nhân quét dọn đường phố mỗi ngày.
我们一起清扫教室。
Wǒmen yìqǐ qīngsǎo jiàoshì.
Chúng tôi cùng quét dọn lớp học.

Cách viết 清扫 (thứ tự nét)

清… nét
扫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清扫

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng氵11
扫sǎo扌6

Hỏi nhanh về 清扫

清扫 tiếng Trung là gì?

清扫 (qīngsǎo) nghĩa là quét dọn (động từ).

清扫 đọc thế nào?

清扫 đọc là qīngsǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清扫 thế nào?

Ví dụ: 工人每天清扫街道。 (Gōngrén měitiān qīngsǎo jiēdào.) nghĩa là: Công nhân quét dọn đường phố mỗi ngày.

清扫 thuộc cấp HSK mấy?

清扫 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.