清除 đọc là qīngchú, nghĩa là xóa bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
清除
qīngchú
xóa bỏ
động từ
Ví dụ với 清除
电脑太慢了,你可以先清除一下缓存。
Diànnǎo tài màn le, nǐ kěyǐ xiān qīngchú yíxià huǎncún.
Máy tính chậm quá, bạn có thể xóa bộ nhớ đệm trước.
下雪后,工人们一早就清除了路上的积雪。
Xià xuě hòu, gōngrénmen yìzǎo jiù qīngchú le lù shang de jīxuě.
Sau khi tuyết rơi, công nhân đã dọn sạch tuyết đọng trên đường từ sáng sớm.
Cách viết 清除 (thứ tự nét)
清… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 清除
清除 tiếng Trung là gì?
清除 (qīngchú) nghĩa là xóa bỏ (động từ).
清除 đọc thế nào?
清除 đọc là qīngchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清除 thế nào?
Ví dụ: 电脑太慢了,你可以先清除一下缓存。 (Diànnǎo tài màn le, nǐ kěyǐ xiān qīngchú yíxià huǎncún.) nghĩa là: Máy tính chậm quá, bạn có thể xóa bộ nhớ đệm trước.
清除 thuộc cấp HSK mấy?
清除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.