澄清 đọc là chéngqīng, nghĩa là trong vắt; làm rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
澄清
chéngqīng
trong vắt; làm rõ
tính từ, động từ
Ví dụ với 澄清
山里的湖水十分澄清,能看见水底的小鱼。
Shānli de húshuǐ shífēn chéngqīng, néng kànjiàn shuǐdǐ de xiǎo yú.
Nước hồ trong núi rất trong vắt, có thể thấy cá nhỏ dưới đáy nước.
公司发表声明,澄清了网上的不实消息。
Gōngsī fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de bùshí xiāoxi.
Công ty đưa ra thông cáo, làm rõ những tin sai sự thật trên mạng.
Cách viết 澄清 (thứ tự nét)
澄… nét
清… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 澄清
澄清 tiếng Trung là gì?
澄清 (chéngqīng) nghĩa là trong vắt; làm rõ (tính từ, động từ).
澄清 đọc thế nào?
澄清 đọc là chéngqīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 澄清 thế nào?
Ví dụ: 山里的湖水十分澄清,能看见水底的小鱼。 (Shānli de húshuǐ shífēn chéngqīng, néng kànjiàn shuǐdǐ de xiǎo yú.) nghĩa là: Nước hồ trong núi rất trong vắt, có thể thấy cá nhỏ dưới đáy nước.
澄清 thuộc cấp HSK mấy?
澄清 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.