清晰 đọc là qīngxī, nghĩa là rõ ràng, sắc nét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
清晰
qīngxī
rõ ràng, sắc nét

Hán Việt: thanh tích

tính từ

Ví dụ với 清晰

这张照片很清晰。
Zhè zhāng zhàopiàn hěn qīngxī.
Bức ảnh này rất rõ nét.
他的思路非常清晰。
Tā de sīlù fēicháng qīngxī.
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.

Cách viết 清晰 (thứ tự nét)

清… nét
晰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清晰

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng氵11
晰xī

Hỏi nhanh về 清晰

清晰 tiếng Trung là gì?

清晰 (qīngxī) nghĩa là rõ ràng, sắc nét (tính từ).

清晰 đọc thế nào?

清晰 đọc là qīngxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清晰 thế nào?

Ví dụ: 这张照片很清晰。 (Zhè zhāng zhàopiàn hěn qīngxī.) nghĩa là: Bức ảnh này rất rõ nét.

清晰 thuộc cấp HSK mấy?

清晰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.