清新 đọc là qīngxīn, nghĩa là trong lành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
清新
qīngxīn
trong lành
tính từ

Ví dụ với 清新

雨后的空气格外清新。
Yǔ hòu de kōngqì géwài qīngxīn.
Không khí sau mưa trong lành lạ thường.
这本小说的语言清新自然,很受年轻人喜欢。
Zhè běn xiǎoshuō de yǔyán qīngxīn zìrán, hěn shòu niánqīngrén xǐhuan.
Ngôn ngữ cuốn tiểu thuyết này trong trẻo tự nhiên, rất được giới trẻ yêu thích.

Cách viết 清新 (thứ tự nét)

清… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 清新

清新 tiếng Trung là gì?

清新 (qīngxīn) nghĩa là trong lành (tính từ).

清新 đọc thế nào?

清新 đọc là qīngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清新 thế nào?

Ví dụ: 雨后的空气格外清新。 (Yǔ hòu de kōngqì géwài qīngxīn.) nghĩa là: Không khí sau mưa trong lành lạ thường.

清新 thuộc cấp HSK mấy?

清新 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.