清 đọc là qīng, nghĩa là trong, sạch; rõ; dọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
清
qīng
trong, sạch; rõ; dọn
tính từ; động từBộ thủ 氵11 nét
Ví dụ với 清
这条河的水很清。
Zhè tiáo hé de shuǐ hěn qīng.
Nước của con sông này rất trong.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa: trong (水清), rõ (说清楚), dọn sạch (清理). Còn là tên triều Thanh (清朝) và họ Thanh.
Cách viết 清 (thứ tự nét)
清… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 清
清 tiếng Trung là gì?
清 (qīng) nghĩa là trong, sạch; rõ; dọn (tính từ; động từ).
清 đọc thế nào?
清 đọc là qīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清 thế nào?
Ví dụ: 这条河的水很清。 (Zhè tiáo hé de shuǐ hěn qīng.) nghĩa là: Nước của con sông này rất trong.
清 thuộc cấp HSK mấy?
清 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet