清凉 đọc là qīngliáng, nghĩa là mát mẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
清凉
qīngliáng
mát mẻ
tính từ
Ví dụ với 清凉
夏天喝一碗绿豆汤,感觉特别清凉。
Xiàtiān hē yì wǎn lǜdòutāng, gǎnjué tèbié qīngliáng.
Mùa hè uống một bát chè đậu xanh, cảm thấy đặc biệt mát mẻ.
山里的泉水清凉甘甜。
Shān li de quánshuǐ qīngliáng gāntián.
Nước suối trong núi mát lạnh và ngọt dịu.
Cách viết 清凉 (thứ tự nét)
清… nét
凉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 清凉
清凉 tiếng Trung là gì?
清凉 (qīngliáng) nghĩa là mát mẻ (tính từ).
清凉 đọc thế nào?
清凉 đọc là qīngliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清凉 thế nào?
Ví dụ: 夏天喝一碗绿豆汤,感觉特别清凉。 (Xiàtiān hē yì wǎn lǜdòutāng, gǎnjué tèbié qīngliáng.) nghĩa là: Mùa hè uống một bát chè đậu xanh, cảm thấy đặc biệt mát mẻ.
清凉 thuộc cấp HSK mấy?
清凉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.