热 đọc là rè, thuộc bộ 86 (火), gồm 10 nét.
热
rè
Bộ thủ 86 (火)10 nét
Phân rã chữ 热
⿱执灬
Mẹo nhớ chữ 热
CẦN DUYỆT
热 — bộ 灬 (lửa) ở dưới: lửa đốt bên dưới → nóng (热) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
热 — bộ 灬 (lửa) ở dưới: lửa đốt bên dưới → nóng (热) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 热 (thứ tự nét)
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: nhiệt
Từ vựng có chữ 热
- 热 rè – nóng
- 亲热 qīnrè – thân mật
- 加热 jiārè – làm nóng, hâm nóng
- 发热 fārè – phát sốt
- 火热 huǒrè – nóng bỏng
- 灼热 zhuórè – nóng bỏng
- 炎热 yánrè – nóng bức
- 热带 rèdài – nhiệt đới
- 热度 rèdù – độ nóng, mức độ quan tâm
- 热心 rèxīn – nhiệt tình
- 热情 rèqíng – nhiệt tình, nồng hậu
- 热水 rèshuǐ – nước nóng
- 热潮 rècháo – làn sóng
- 热点 rèdiǎn – điểm nóng; chủ đề nóng
- 热烈 rèliè – nhiệt liệt; sôi nổi
- 热爱 rè'ài – yêu tha thiết; say mê
- 热线 rèxiàn – đường dây nóng
- 热衷 rèzhōng – đam mê
- 热议 rèyì – bàn tán sôi nổi
- 热量 rèliàng – nhiệt lượng; calo
- 热水器 rèshuǐqì – bình nước nóng, máy nước nóng
- 热腾腾 rèténgténg – nóng hổi
- 忽冷忽热 hūlěnghūrè – lúc nóng lúc lạnh
- 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng – nước mắt chứa chan
HT-07