热水 đọc là rèshuǐ, nghĩa là nước nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
热水
rèshuǐ
nước nóng
danh từ

Ví dụ với 热水

请给我一杯热水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi rèshuǐ.
Xin cho tôi một cốc nước nóng.

Lưu ý khi dùng

Người Trung Quốc thường uống nước nóng, nên ở khách sạn, tàu, văn phòng hay có nước nóng sẵn. Đối lập 冷水.

Cách viết 热水 (thứ tự nét)

热… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热水

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè灬10
水shuǐ水4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 热水

热水 tiếng Trung là gì?

热水 (rèshuǐ) nghĩa là nước nóng (danh từ).

热水 đọc thế nào?

热水 đọc là rèshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热水 thế nào?

Ví dụ: 请给我一杯热水。 (Qǐng gěi wǒ yì bēi rèshuǐ.) nghĩa là: Xin cho tôi một cốc nước nóng.

热水 thuộc cấp HSK mấy?

热水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet