火热 đọc là huǒrè, nghĩa là nóng bỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火热
huǒrè
nóng bỏng
tính từ

Ví dụ với 火热

七月的太阳火热,大家都躲在树荫下乘凉。
Qī yuè de tàiyáng huǒrè, dàjiā dōu duǒ zài shùyīn xià chéng liáng.
Mặt trời tháng Bảy nóng bỏng, mọi người đều trốn dưới bóng cây hóng mát.
新开的商场里,促销活动搞得火热。
Xīn kāi de shāngchǎng li, cùxiāo huódòng gǎo de huǒrè.
Trong trung tâm thương mại mới mở, các hoạt động khuyến mãi diễn ra rất sôi nổi.

Cách viết 火热 (thứ tự nét)

火… nét
热… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火热

火热 tiếng Trung là gì?

火热 (huǒrè) nghĩa là nóng bỏng (tính từ).

火热 đọc thế nào?

火热 đọc là huǒrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火热 thế nào?

Ví dụ: 七月的太阳火热,大家都躲在树荫下乘凉。 (Qī yuè de tàiyáng huǒrè, dàjiā dōu duǒ zài shùyīn xià chéng liáng.) nghĩa là: Mặt trời tháng Bảy nóng bỏng, mọi người đều trốn dưới bóng cây hóng mát.

火热 thuộc cấp HSK mấy?

火热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.