热衷 đọc là rèzhōng, nghĩa là đam mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
热衷
rèzhōng
đam mê
động từ
Ví dụ với 热衷
他热衷于收集各种老照片。
Tā rèzhōng yú shōují gèzhǒng lǎo zhàopiàn.
Anh say mê sưu tầm đủ loại ảnh cũ.
年轻人热衷于尝试新鲜事物。
Niánqīngrén rèzhōng yú chángshì xīnxiān shìwù.
Giới trẻ đam mê thử những điều mới mẻ.
Cách viết 热衷 (thứ tự nét)
热… nét
衷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 热衷
热衷 tiếng Trung là gì?
热衷 (rèzhōng) nghĩa là đam mê (động từ).
热衷 đọc thế nào?
热衷 đọc là rèzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热衷 thế nào?
Ví dụ: 他热衷于收集各种老照片。 (Tā rèzhōng yú shōují gèzhǒng lǎo zhàopiàn.) nghĩa là: Anh say mê sưu tầm đủ loại ảnh cũ.
热衷 thuộc cấp HSK mấy?
热衷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.