忽冷忽热 đọc là hūlěnghūrè, nghĩa là lúc nóng lúc lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忽冷忽热
hūlěnghūrè
lúc nóng lúc lạnh

Ví dụ với 忽冷忽热

这几天天气忽冷忽热,很多人感冒了。
Zhè jǐ tiān tiānqì hūlěnghūrè, hěn duō rén gǎnmào le.
Mấy ngày nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, nhiều người bị cảm.
他对工作的态度忽冷忽热,让老板很头疼。
Tā duì gōngzuò de tàidu hūlěnghūrè, ràng lǎobǎn hěn tóuténg.
Thái độ của anh ấy với công việc lúc nóng lúc lạnh, khiến ông chủ rất đau đầu.

Cách viết 忽冷忽热 (thứ tự nét)

忽… nét
冷… nét
热… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忽冷忽热

忽冷忽热 tiếng Trung là gì?

忽冷忽热 (hūlěnghūrè) nghĩa là lúc nóng lúc lạnh.

忽冷忽热 đọc thế nào?

忽冷忽热 đọc là hūlěnghūrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忽冷忽热 thế nào?

Ví dụ: 这几天天气忽冷忽热,很多人感冒了。 (Zhè jǐ tiān tiānqì hūlěnghūrè, hěn duō rén gǎnmào le.) nghĩa là: Mấy ngày nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, nhiều người bị cảm.

忽冷忽热 thuộc cấp HSK mấy?

忽冷忽热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.