灼热 đọc là zhuórè, nghĩa là nóng bỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
灼热
zhuórè
nóng bỏng
tính từ

Ví dụ với 灼热

中午的阳光很灼热,出门记得打伞。
Zhōngwǔ de yángguāng hěn zhuórè, chū mén jìde dǎ sǎn.
Ánh nắng buổi trưa rất nóng bỏng, ra ngoài nhớ che ô.
跑完步以后,他感到喉咙一阵灼热。
Pǎowán bù yǐhòu, tā gǎndào hóulóng yí zhèn zhuórè.
Chạy bộ xong, anh ấy cảm thấy cổ họng nóng rát một hồi.

Cách viết 灼热 (thứ tự nét)

灼… nét
热… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灼热

灼热 tiếng Trung là gì?

灼热 (zhuórè) nghĩa là nóng bỏng (tính từ).

灼热 đọc thế nào?

灼热 đọc là zhuórè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灼热 thế nào?

Ví dụ: 中午的阳光很灼热,出门记得打伞。 (Zhōngwǔ de yángguāng hěn zhuórè, chū mén jìde dǎ sǎn.) nghĩa là: Ánh nắng buổi trưa rất nóng bỏng, ra ngoài nhớ che ô.

灼热 thuộc cấp HSK mấy?

灼热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.