留 đọc là liú, thuộc bộ 102 (田), gồm 10 nét.
留
liú
Bộ thủ 102 (田)10 nét
Phân rã chữ 留
⿱卯田
Cách viết 留 (thứ tự nét)
留… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 留
- 留 liú – lưu lại, để lại; ở lại
- 保留 bǎoliú – giữ lại, bảo lưu
- 停留 tíngliú – dừng lại, lưu lại tạm thời
- 扣留 kòuliú – tạm giữ
- 拘留 jūliú – tạm giam
- 收留 shōuliú – cưu mang
- 残留 cánliú – còn sót lại
- 滞留 zhìliú – lưu lại
- 留下 liúxià – để lại, ở lại
- 留学 liúxué – du học
- 留心 liúxīn – để ý
- 留念 liúniàn – lưu niệm
- 留恋 liúliàn – lưu luyến
- 留意 liúyì – lưu ý
- 留神 liúshén – chú ý
- 留言 liúyán – để lại lời nhắn
- 逗留 dòuliú – lưu lại
- 遗留 yíliú – để lại
- 留学生 liúxuéshēng – lưu học sinh, du học sinh
HT-07