留心 đọc là liúxīn, nghĩa là để ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
留心
liúxīn
để ý
động từ

Ví dụ với 留心

过马路时要留心左右来往的车辆。
Guò mǎlù shí yào liúxīn zuǒyòu láiwǎng de chēliàng.
Khi qua đường phải để ý xe cộ qua lại hai bên.
只要留心观察,就会发现很多有趣的事。
Zhǐyào liúxīn guānchá, jiù huì fāxiàn hěn duō yǒuqù de shì.
Chỉ cần để tâm quan sát là sẽ phát hiện ra nhiều điều thú vị.

Cách viết 留心 (thứ tự nét)

留… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 留心

留心 tiếng Trung là gì?

留心 (liúxīn) nghĩa là để ý (động từ).

留心 đọc thế nào?

留心 đọc là liúxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留心 thế nào?

Ví dụ: 过马路时要留心左右来往的车辆。 (Guò mǎlù shí yào liúxīn zuǒyòu láiwǎng de chēliàng.) nghĩa là: Khi qua đường phải để ý xe cộ qua lại hai bên.

留心 thuộc cấp HSK mấy?

留心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.