扣留 đọc là kòuliú, nghĩa là tạm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扣留
kòuliú
tạm giữ
động từ

Ví dụ với 扣留

我的银行卡被取款机扣留了,只好打电话给银行。
Wǒ de yínhángkǎ bèi qǔkuǎnjī kòuliú le, zhǐhǎo dǎ diànhuà gěi yínháng.
Thẻ ngân hàng của tôi bị cây ATM giữ lại, đành phải gọi điện cho ngân hàng.
因为手续不全,这批货物被海关暂时扣留了。
Yīnwèi shǒuxù bù quán, zhè pī huòwù bèi hǎiguān zànshí kòuliú le.
Vì thủ tục không đầy đủ nên lô hàng này bị hải quan tạm giữ.

Cách viết 扣留 (thứ tự nét)

扣… nét
留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扣留

扣留 tiếng Trung là gì?

扣留 (kòuliú) nghĩa là tạm giữ (động từ).

扣留 đọc thế nào?

扣留 đọc là kòuliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扣留 thế nào?

Ví dụ: 我的银行卡被取款机扣留了,只好打电话给银行。 (Wǒ de yínhángkǎ bèi qǔkuǎnjī kòuliú le, zhǐhǎo dǎ diànhuà gěi yínháng.) nghĩa là: Thẻ ngân hàng của tôi bị cây ATM giữ lại, đành phải gọi điện cho ngân hàng.

扣留 thuộc cấp HSK mấy?

扣留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.