留学 đọc là liúxué, nghĩa là du học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
留学
liúxué
du học
động từ
Ví dụ với 留学
他想去中国留学。
Tā xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Anh ấy muốn sang Trung Quốc du học.
Lưu ý khi dùng
Động từ li hợp; 留学生 = du học sinh.
Cách viết 留学 (thứ tự nét)
留… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 留学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 留 | liú | 田 | 10 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 留学
留学 tiếng Trung là gì?
留学 (liúxué) nghĩa là du học (động từ).
留学 đọc thế nào?
留学 đọc là liúxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 留学 thế nào?
Ví dụ: 他想去中国留学。 (Tā xiǎng qù Zhōngguó liúxué.) nghĩa là: Anh ấy muốn sang Trung Quốc du học.
留学 thuộc cấp HSK mấy?
留学 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet