逗留 đọc là dòuliú, nghĩa là lưu lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逗留
dòuliú
lưu lại
động từ
Ví dụ với 逗留
我们在这座古城逗留了三天。
Wǒmen zài zhè zuò gǔchéng dòuliú le sān tiān.
Chúng tôi lưu lại thành cổ này ba ngày.
放学后别在外面逗留,早点回家。
Fàng xué hòu bié zài wàimian dòuliú, zǎodiǎn huí jiā.
Tan học đừng nán lại bên ngoài, về nhà sớm.
Cách viết 逗留 (thứ tự nét)
逗… nét
留… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逗留
逗留 tiếng Trung là gì?
逗留 (dòuliú) nghĩa là lưu lại (động từ).
逗留 đọc thế nào?
逗留 đọc là dòuliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逗留 thế nào?
Ví dụ: 我们在这座古城逗留了三天。 (Wǒmen zài zhè zuò gǔchéng dòuliú le sān tiān.) nghĩa là: Chúng tôi lưu lại thành cổ này ba ngày.
逗留 thuộc cấp HSK mấy?
逗留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.