遗留 đọc là yíliú, nghĩa là để lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遗留
yíliú
để lại
động từ

Ví dụ với 遗留

这是上一任经理遗留下来的问题。
Zhè shì shàng yí rèn jīnglǐ yíliú xiàlai de wèntí.
Đây là vấn đề do giám đốc tiền nhiệm để lại.
墙上还遗留着装修时的油漆痕迹。
Qiáng shang hái yíliú zhe zhuāngxiū shí de yóuqī hénjì.
Trên tường vẫn còn để lại vết sơn từ hồi sửa nhà.

Cách viết 遗留 (thứ tự nét)

遗… nét
留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遗留

遗留 tiếng Trung là gì?

遗留 (yíliú) nghĩa là để lại (động từ).

遗留 đọc thế nào?

遗留 đọc là yíliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗留 thế nào?

Ví dụ: 这是上一任经理遗留下来的问题。 (Zhè shì shàng yí rèn jīnglǐ yíliú xiàlai de wèntí.) nghĩa là: Đây là vấn đề do giám đốc tiền nhiệm để lại.

遗留 thuộc cấp HSK mấy?

遗留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.