相 đọc là xiāng, thuộc bộ 109 (目), gồm 9 nét.
相
xiāng
Bộ thủ 109 (目)9 nét
Phân rã chữ 相
⿰木目
Mẹo nhớ chữ 相
CẦN DUYỆT
相 — 木 (cây) + 目 (mắt): mắt nhìn cây, quan sát nhau → lẫn nhau, xem (相) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
相 — 木 (cây) + 目 (mắt): mắt nhìn cây, quan sát nhau → lẫn nhau, xem (相) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 相 (thứ tự nét)
相… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 相
- 争相 zhēngxiāng – đua nhau
- 互相 hùxiāng – lẫn nhau
- 亮相 liàngxiàng – xuất hiện
- 属相 shǔxiàng – con giáp
- 照相 zhàoxiàng – chụp ảnh
- 相互 xiānghù – lẫn nhau; qua lại
- 相传 xiāngchuán – tương truyền
- 相伴 xiāngbàn – đồng hành
- 相似 xiāngsì – tương tự; giống nhau
- 相信 xiāngxìn – tin tưởng
- 相关 xiāngguān – liên quan
- 相册 xiàngcè – album ảnh
- 相反 xiāngfǎn – ngược lại, trái ngược
- 相同 xiāngtóng – giống nhau
- 相声 xiàngsheng – tướng thanh, hài đối thoại
- 相处 xiāngchǔ – sống chung, hòa hợp
- 相差 xiāngchà – chênh lệch
- 相应 xiāngyìng – tương ứng
- 相当 xiāngdāng – khá; tương đương
- 不相上下 bùxiāngshàngxià – ngang ngửa nhau
- 似曾相识 sìcéngxiāngshí – có vẻ đã từng quen
- 刮目相看 guāmùxiāngkàn – nhìn bằng con mắt khác
- 息息相关 xīxīxiāngguān – liên quan mật thiết
- 朝夕相处 zhāoxīxiāngchǔ – sớm tối bên nhau
HT-07