真 đọc là zhēn, thuộc bộ 109 (目), gồm 10 nét.
真
zhēn
Bộ thủ 109 (目)10 nét
Phân rã chữ 真
⿱直几
Cách viết 真 (thứ tự nét)
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: chân
Từ vựng có chữ 真
- 真 zhēn – thật; thật là
- 仿真 fǎngzhēn – mô phỏng
- 传真 chuánzhēn – fax
- 天真 tiānzhēn – ngây thơ, hồn nhiên
- 当真 dàngzhēn – tin là thật
- 果真 guǒzhēn – quả nhiên
- 真实 zhēnshí – chân thật; có thật
- 真心 zhēnxīn – chân tâm
- 真情 zhēnqíng – chân tình
- 真挚 zhēnzhì – chân thành
- 真是 zhēnshi – thật là
- 真正 zhēnzhèng – thực sự, chân chính
- 真理 zhēnlǐ – chân lý
- 真理 zhēnlǐ – chân lý
- 真的 zhēnde – thật sự
- 真相 zhēnxiàng – sự thật, chân tướng
- 真空 zhēnkōng – chân không
- 真诚 zhēnchéng – chân thành
- 认真 rènzhēn – chăm chỉ; nghiêm túc
- 逼真 bīzhēn – giống như thật
HT-07