天真 đọc là tiānzhēn, nghĩa là ngây thơ, hồn nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
天真
tiānzhēn
ngây thơ, hồn nhiên
tính từ
Ví dụ với 天真
这个孩子很天真。
Zhège háizi hěn tiānzhēn.
Đứa bé này rất hồn nhiên.
Lưu ý khi dùng
Nói trẻ con thì khen là hồn nhiên; nói người lớn thì hơi chê là ngây thơ, cả tin: 你太天真了。
Cách viết 天真 (thứ tự nét)
天… nét
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天真
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 大 | 4 |
| 真 | zhēn | 目 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 天真
天真 tiếng Trung là gì?
天真 (tiānzhēn) nghĩa là ngây thơ, hồn nhiên (tính từ).
天真 đọc thế nào?
天真 đọc là tiānzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天真 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子很天真。 (Zhège háizi hěn tiānzhēn.) nghĩa là: Đứa bé này rất hồn nhiên.
天真 thuộc cấp HSK mấy?
天真 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet