真挚 đọc là zhēnzhì, nghĩa là chân thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
真挚
zhēnzhì
chân thành
tính từ

Ví dụ với 真挚

他用真挚的语言表达了谢意。
Tā yòng zhēnzhì de yǔyán biǎodá le xièyì.
Anh ấy dùng lời lẽ chân thành để bày tỏ lòng cảm ơn.
两位老朋友之间有着真挚的感情。
Liǎng wèi lǎo péngyou zhījiān yǒu zhe zhēnzhì de gǎnqíng.
Giữa hai người bạn cũ có một tình cảm chân thành.

Cách viết 真挚 (thứ tự nét)

真… nét
挚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 真挚

真挚 tiếng Trung là gì?

真挚 (zhēnzhì) nghĩa là chân thành (tính từ).

真挚 đọc thế nào?

真挚 đọc là zhēnzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真挚 thế nào?

Ví dụ: 他用真挚的语言表达了谢意。 (Tā yòng zhēnzhì de yǔyán biǎodá le xièyì.) nghĩa là: Anh ấy dùng lời lẽ chân thành để bày tỏ lòng cảm ơn.

真挚 thuộc cấp HSK mấy?

真挚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.