当真 đọc là dàngzhēn, nghĩa là tin là thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
当真
dàngzhēn
tin là thật
động từ, phó từ
Ví dụ với 当真
老板随口说请客,没想到员工当真了。
Lǎobǎn suíkǒu shuō qǐng kè, méi xiǎngdào yuángōng dàngzhēn le.
Sếp chỉ nói đại là mời khách, không ngờ nhân viên lại tin là thật.
她把朋友的玩笑话当真了,难过了好几天。
Tā bǎ péngyou de wánxiàohuà dàngzhēn le, nánguò le hǎo jǐ tiān.
Cô ấy tin là thật lời đùa của bạn, buồn mấy ngày liền.
Cách viết 当真 (thứ tự nét)
当… nét
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当真
当真 tiếng Trung là gì?
当真 (dàngzhēn) nghĩa là tin là thật (động từ, phó từ).
当真 đọc thế nào?
当真 đọc là dàngzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当真 thế nào?
Ví dụ: 老板随口说请客,没想到员工当真了。 (Lǎobǎn suíkǒu shuō qǐng kè, méi xiǎngdào yuángōng dàngzhēn le.) nghĩa là: Sếp chỉ nói đại là mời khách, không ngờ nhân viên lại tin là thật.
当真 thuộc cấp HSK mấy?
当真 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.