真情 đọc là zhēnqíng, nghĩa là chân tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
真情
zhēnqíng
chân tình
danh từ

Ví dụ với 真情

这部电影用真情打动了每一位观众。
Zhè bù diànyǐng yòng zhēnqíng dǎdòng le měi yí wèi guānzhòng.
Bộ phim này đã lay động từng khán giả bằng chân tình.
朋友之间需要真情相待,不能虚情假意。
Péngyou zhījiān xūyào zhēnqíng xiāngdài, bù néng xūqíng jiǎyì.
Bạn bè với nhau cần đối đãi chân tình, không thể giả dối.

Cách viết 真情 (thứ tự nét)

真… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 真情

真情 tiếng Trung là gì?

真情 (zhēnqíng) nghĩa là chân tình (danh từ).

真情 đọc thế nào?

真情 đọc là zhēnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真情 thế nào?

Ví dụ: 这部电影用真情打动了每一位观众。 (Zhè bù diànyǐng yòng zhēnqíng dǎdòng le měi yí wèi guānzhòng.) nghĩa là: Bộ phim này đã lay động từng khán giả bằng chân tình.

真情 thuộc cấp HSK mấy?

真情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.