逼真 đọc là bīzhēn, nghĩa là giống như thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逼真
bīzhēn
giống như thật
tính từ
Ví dụ với 逼真
这幅油画画得太逼真了,像照片一样。
Zhè fú yóuhuà huà de tài bīzhēn le, xiàng zhàopiàn yíyàng.
Bức tranh sơn dầu này vẽ giống thật quá, như ảnh chụp vậy.
电影里的恐龙特效非常逼真。
Diànyǐng li de kǒnglóng tèxiào fēicháng bīzhēn.
Kỹ xảo khủng long trong phim vô cùng chân thực.
Cách viết 逼真 (thứ tự nét)
逼… nét
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逼真
逼真 tiếng Trung là gì?
逼真 (bīzhēn) nghĩa là giống như thật (tính từ).
逼真 đọc thế nào?
逼真 đọc là bīzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逼真 thế nào?
Ví dụ: 这幅油画画得太逼真了,像照片一样。 (Zhè fú yóuhuà huà de tài bīzhēn le, xiàng zhàopiàn yíyàng.) nghĩa là: Bức tranh sơn dầu này vẽ giống thật quá, như ảnh chụp vậy.
逼真 thuộc cấp HSK mấy?
逼真 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.