果真 đọc là guǒzhēn, nghĩa là quả nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
果真
guǒzhēn
quả nhiên
phó từ, liên từ
Ví dụ với 果真
天气预报说今天有雨,下午果真下起雨来了。
Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xiàqǐ yǔ lái le.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên buổi chiều trời đổ mưa thật.
老师说这道题有陷阱,我仔细一看,果真如此。
Lǎoshī shuō zhè dào tí yǒu xiànjǐng, wǒ zǐxì yí kàn, guǒzhēn rúcǐ.
Thầy bảo bài này có bẫy, tôi xem kỹ thì quả nhiên đúng vậy.
Cách viết 果真 (thứ tự nét)
果… nét
真… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 果真
果真 tiếng Trung là gì?
果真 (guǒzhēn) nghĩa là quả nhiên (phó từ, liên từ).
果真 đọc thế nào?
果真 đọc là guǒzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果真 thế nào?
Ví dụ: 天气预报说今天有雨,下午果真下起雨来了。 (Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xiàqǐ yǔ lái le.) nghĩa là: Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên buổi chiều trời đổ mưa thật.
果真 thuộc cấp HSK mấy?
果真 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.