着 đọc là zhe, thuộc bộ 109 (目), gồm 12 nét.
着
zhe
Bộ thủ 109 (目)12 nét
Phân rã chữ 着
⿸羊目
Cách viết 着 (thứ tự nét)
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 着
- 着 zháo – bén, cháy; đạt được
- 着 zhe – đang; đã (trợ từ chỉ trạng thái)
- 执着 zhízhuó – kiên trì
- 挨着 āizhe – sát bên, kề bên
- 接着 jiēzhe – tiếp đó, tiếp theo; tiếp tục
- 有着 yǒuzhe – có (văn viết)
- 本着 běnzhe – căn cứ vào
- 沉着 chénzhuó – bình tĩnh
- 着凉 zháoliáng – bị lạnh, cảm lạnh
- 着力 zhuólì – dốc sức
- 着实 zhuóshí – thực sự
- 着急 zháojí – sốt ruột, lo lắng, vội
- 着想 zhuóxiǎng – nghĩ cho
- 着手 zhuóshǒu – bắt tay vào
- 着火 zháohuǒ – bốc cháy, cháy
- 着眼 zhuóyǎn – chú trọng
- 着落 zhuóluò – chỗ dựa, tung tích
- 着迷 zháomí – say mê
- 着重 zhuózhòng – nhấn mạnh
- 睡着 shuìzháo – ngủ thiếp đi, ngủ được
- 穿着 chuānzhuó – cách ăn mặc
- 背着 bèizhe – sau lưng, giấu (ai); chắp tay sau lưng
- 意味着 yìwèizhe – có nghĩa là, đồng nghĩa với
- 用不着 yòngbuzháo – không cần
HT-07