着 đọc là zhe, nghĩa là đang; đã (trợ từ chỉ trạng thái). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
着
zhe
đang; đã (trợ từ chỉ trạng thái)
trợ từ
Ví dụ với 着
门开着。
Mén kāi zhe.
Cửa đang mở.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau động từ để chỉ trạng thái kéo dài.
Cách viết 着 (thứ tự nét)
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 着
着 tiếng Trung là gì?
着 (zhe) nghĩa là đang; đã (trợ từ chỉ trạng thái) (trợ từ).
着 đọc thế nào?
着 đọc là zhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 着 thế nào?
Ví dụ: 门开着。 (Mén kāi zhe.) nghĩa là: Cửa đang mở.
着 thuộc cấp HSK mấy?
着 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.