着重 đọc là zhuózhòng, nghĩa là nhấn mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
着重
zhuózhòng
nhấn mạnh
động từ

Ví dụ với 着重

老师在课上着重讲了这几个语法点。
Lǎoshī zài kè shang zhuózhòng jiǎng le zhè jǐ ge yǔfǎdiǎn.
Trên lớp, thầy giáo đã tập trung giảng kỹ mấy điểm ngữ pháp này.
这次培训着重提高大家的沟通能力。
Zhè cì péixùn zhuózhòng tígāo dàjiā de gōutōng nénglì.
Đợt đào tạo này chú trọng nâng cao kỹ năng giao tiếp của mọi người.

Cách viết 着重 (thứ tự nét)

着… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 着重

着重 tiếng Trung là gì?

着重 (zhuózhòng) nghĩa là nhấn mạnh (động từ).

着重 đọc thế nào?

着重 đọc là zhuózhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 着重 thế nào?

Ví dụ: 老师在课上着重讲了这几个语法点。 (Lǎoshī zài kè shang zhuózhòng jiǎng le zhè jǐ ge yǔfǎdiǎn.) nghĩa là: Trên lớp, thầy giáo đã tập trung giảng kỹ mấy điểm ngữ pháp này.

着重 thuộc cấp HSK mấy?

着重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.