着力 đọc là zhuólì, nghĩa là dốc sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
着力
zhuólì
dốc sức
động từ
Ví dụ với 着力
今年公司将着力提高产品质量。
Jīnnián gōngsī jiāng zhuólì tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Năm nay công ty sẽ dốc sức nâng cao chất lượng sản phẩm.
学校着力培养学生的动手能力。
Xuéxiào zhuólì péiyǎng xuésheng de dòngshǒu nénglì.
Nhà trường dốc sức bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
Cách viết 着力 (thứ tự nét)
着… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 着力
着力 tiếng Trung là gì?
着力 (zhuólì) nghĩa là dốc sức (động từ).
着力 đọc thế nào?
着力 đọc là zhuólì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 着力 thế nào?
Ví dụ: 今年公司将着力提高产品质量。 (Jīnnián gōngsī jiāng zhuólì tígāo chǎnpǐn zhìliàng.) nghĩa là: Năm nay công ty sẽ dốc sức nâng cao chất lượng sản phẩm.
着力 thuộc cấp HSK mấy?
着力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.