挨着 đọc là āizhe, nghĩa là sát bên, kề bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
挨着
āizhe
sát bên, kề bên
động từ
Ví dụ với 挨着
我家挨着学校。
Wǒ jiā āizhe xuéxiào.
Nhà tôi nằm sát trường học.
Lưu ý khi dùng
Đọc āi, khác 挨 ái (chịu, bị). Hay đi với chỗ ngồi, vị trí: 挨着窗户坐 (ngồi sát cửa sổ), 挨着门口.
Cách viết 挨着 (thứ tự nét)
挨… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挨着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挨 | āi | 扌 | 10 |
| 着 | zhe | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挨着
挨着 tiếng Trung là gì?
挨着 (āizhe) nghĩa là sát bên, kề bên (động từ).
挨着 đọc thế nào?
挨着 đọc là āizhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挨着 thế nào?
Ví dụ: 我家挨着学校。 (Wǒ jiā āizhe xuéxiào.) nghĩa là: Nhà tôi nằm sát trường học.
挨着 thuộc cấp HSK mấy?
挨着 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet