着迷 đọc là zháomí, nghĩa là say mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
着迷
zháomí
say mê
động từ
Ví dụ với 着迷
他对中国书法非常着迷,每天都要练一个小时。
Tā duì Zhōngguó shūfǎ fēicháng zháomí, měitiān dōu yào liàn yí ge xiǎoshí.
Anh ấy rất say mê thư pháp Trung Quốc, ngày nào cũng luyện một tiếng.
这本小说太精彩了,我看得都着迷了。
Zhè běn xiǎoshuō tài jīngcǎi le, wǒ kàn de dōu zháomí le.
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc mà say mê luôn.
Cách viết 着迷 (thứ tự nét)
着… nét
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 着迷
着迷 tiếng Trung là gì?
着迷 (zháomí) nghĩa là say mê (động từ).
着迷 đọc thế nào?
着迷 đọc là zháomí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 着迷 thế nào?
Ví dụ: 他对中国书法非常着迷,每天都要练一个小时。 (Tā duì Zhōngguó shūfǎ fēicháng zháomí, měitiān dōu yào liàn yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Anh ấy rất say mê thư pháp Trung Quốc, ngày nào cũng luyện một tiếng.
着迷 thuộc cấp HSK mấy?
着迷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.